Giải bài tập sgk tiếng anh 8 tập 2 năm 2024

Tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Giải bài tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm 2018 - 2019. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập môn Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đọc tài liệu gửi tới các bạn học sinh tài liệu hướng dẫn giải bài tập Tiếng Anh 8 mới SGK tập 1, tập 2. Nội dung tài liệu bao gồm tổng hợp các phần bài tập có đáp án theo từng unit và review. Với nội dung đầy đủ và chi tiết từ unit 1 đến unit 12 các phần: Getting Started, Closer Look, Skills, Communication, Looking Back, Project và review 1-4 giúp học sinh ôn tập, chuẩn bị bài học trước khi tới lớp.

4. Work in groups. Look at the pairs of pictures. Give as many sentences as possible to show cause/effect relationships.

(Làm theo nhóm. Nhìn vào các cặp tranh sau. Đặt nhiều câu nhất có thể để thể hiện mối quan hệ nguyên nhân/kết quả.)

1.

The fumes from cars make people cough.

(Khói từ ô tô khiến người ta ho.)

2.

The soil is polluted, so plants can’t grow.

(Đất bị ô nhiễm, vậy nên thực vật không thể phát triển.)

3.

We won’t have clean water to drink because of water pollution.

(Chúng ta sẽ không có nước sạch để uống vì nước bị ô nhiễm.)

4.

We plant trees, so we can have fresh air.

(Chúng ta trồng cây để có không khí trong lành.)

3a. Decide which sentence in each pair of sentences is a cause and which is an effect. Write C (for cause) or E (for effect) next to each sentence. Note that the words in brackets relate to Activity 3b.

(Quyết định câu nào trong mỗi cặp câu sau đây là nguyên nhân và câu nào là kết quả. Viết C (nguyên nhân) hoặc E (kết quả) cho mỗi câu. Lưu ý những từ trong ngoặc có liên quan đến Hoạt động 3b.)

1.

People throw litter on the ground. (C)

(Con người vứt rác bừa bãi trên mặt đất.)

Many animals eat the litter and become sick. (E)

(Nhiều động vật ăn rác và bị bệnh.)

2.

Ships spill oil in oceans and rivers. (C)

(Tàu làm tràn dầu ở đại dương và sông ngòi.)

Many aquatic animals and plants die. (E)

(Nhiều động thực vật sống dưới nước bị chết.)

3.

Households dump waste into the river. (C)

(Các hộ gia đình xả chất thải xuống sông.)

It is polluted. (E)

(Nó bị ô nhiễm.)

4.

Their children have birth defects. (E)

(Con cái họ bị dị tật bẩm sinh.)

The parents were exposed to radiation. (C)

(Cha mẹ nhiễm phóng xạ.)

5.

We can’t see the stars at night. (E)

(Chúng ta không thể nhìn thấy những ngôi sao vào ban đêm.)

There is too much light pollution. (C)

(Có quá nhiều ô nhiễm ánh sáng.)

  1. Combine the sentences in each pair into a new sentence that shows a cause/effect relationship. Use the cause or effect signal word or phrase given in brackets. You will have to add, delete, or change words in most sentences.

(Kết hợp các câu trong mỗi cặp câu trên thành một câu mới thể hiện mối quan hệ nguyên nhân/kết quả. Sử dụng từ/cụm từ chỉ nguyên nhân hoặc kết quả cho sẵn trong ngoặc đơn. Bạn sẽ phải thêm, bớt hoặc thay đổi các từ trong hầu hết các câu.)

Với soạn, giải bài tập Tiếng Anh lớp 8 hay nhất, chi tiết bám sát sách giáo khoa Tiếng Anh 8 Tập 1 & Tập 2 sách mới giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập Tiếng Anh 8. Tài liệu Tiếng Anh 8 còn có từ vựng, ngữ pháp và hệ thống bài tập tự luyện, bài tập ôn luyện theo từng unit giúp các em ôn tập để học tốt môn Tiếng Anh 8.

Giải SGK Tiếng Anh 8 (Sách mới)

Giải Tiếng Anh 8 Global success

Unit 1: Leisure Time

Getting Started (trang 8, 9)

A Closer Look 1 (trang 10)

A Closer Look 2 (trang 11, 12)

Communication (trang 12, 13)

Skills 1 (trang 14)

Skills 2 (trang 15)

Looking back (trang 16)

Project (trang 17)

Unit 2: Life in the countryside

Getting Started (trang 18, 19)

A Closer Look 1 (trang 20)

A Closer Look 2 (trang 21, 22)

Communication (trang 22, 23)

Skills 1 (trang 24)

Skills 2 (trang 25)

Looking back (trang 26)

Project (trang 27)

Unit 3: Teenagers

Getting Started (trang 28, 29)

A Closer Look 1 (trang 30)

A Closer Look 2 (trang 31, 32)

Communication (trang 32, 33)

Skills 1 (trang 33, 34)

Skills 2 (trang 35)

Looking back (trang 36)

Project (trang 37)

Review 1

Language (trang 38)

Skills (trang 39)

Unit 4: Ethnic groups of Viet Nam

Getting started (trang 40, 41)

A Closer Look 1 (trang 42)

A Closer Look 2 (trang 43)

Communication (trang 44)

Skills 1 (trang 45, 46)

Skills 2 (trang 47)

Looking back (trang 48)

Project (trang 49)

Unit 5: Our Customs and Traditions

Getting Started (trang 50)

A Closer look 1 (trang 52)

A Closer look 2 (trang 53)

Communication (trang 54)

Skills 1 (trang 55)

Skills 2 (trang 57)

Looking back (trang 58)

Project (trang 59)

Unit 6: Life Styles

Getting started (trang 60)

A Closer Look 1 (trang 62)

A Closer Look 2 (trang 63)

Communication (trang 64)

Skills 1 (trang 65, 66)

Skills 2 (trang 67)

Looking back (trang 68)

Project (trang 69)

Review 2

Language (trang 70)

Skills (trang 71)

Unit 7: Environmental protection

Getting Started (trang 72, 73)

A Closer Look 1 (trang 74)

A Closer Look 2 (trang 75, 76)

Communication (trang 76, 77)

Skills 1 (trang 77, 78)

Skills 2 (trang 79, 80)

Looking Back (trang 80, 81)

Project (trang 81)

Unit 8: Shopping

Getting Started (trang 82,83)

A Closer Look 1 (trang 84)

A Closer Look 2 (trang 85, 86)

Skills 1 (trang 87, 88)

Skills 2 (trang 89)

Looking Back (trang 90)

Project (trang 91)

Unit 9: Natural disasters

Getting Started (trang 92, 93)

A Closer Look 1 (trang 94)

A Closer Look 2 (trang 95, 96)

Communication (trang 96, 97)

Skills 1 (trang 97, 98)

Skills 2 (trang 99)

Looking Back (trang 100)

Project (trang 101)

Review 3

Language (trang 102)

Skills (trang 103)

Unit 10: Communication in the future

Getting Started (trang 104, 105)

A Closer Look 1 (trang 106, 107)

A Closer Look 2 (trang 107, 108)

Communication (trang 108, 109)

Skills 1 (trang 109, 110)

Skills 2 (trang 110, 111)

Looking Back (trang 112)

Project (trang 113)

Unit 11: Science and technology

Getting Started (trang 114, 115)

A Closer Look 1 (trang 116, 117)

A Closer Look 2 (trang 117, 118)

Communication (trang 119)

Skills 1 (trang 120, 121)

Skills 2 (trang 121, 122)

Looking Back (trang 122, 123)

Project (trang 123)

Unit 12: Life on other planets

Getting Started (trang 124, 125)

A Closer Look 1 (trang 126, 127)

A Closer Look 2 (trang 127, 128)

Communication (trang 129)

Skills 1 (trang 130)

Skills 2 (trang 131)

Looking Back (trang 132)

Project (trang 133)

Review 4

Language (trang 134)

Skills (trang 135)

Giải Tiếng Anh 8 iLearn Smart World

Unit 1: Free Time

Lesson 1 (trang 4, 5, 6, 7)

Lesson 2 (trang 8, 9, 10, 11)

Lesson 3 (trang 12, 13)

Unit 2: Life in the Country

Lesson 1 (trang 14, 15, 16, 17 )

Lesson 2 (trang 18, 19, 20, 21)

Lesson 3 (trang 22, 23)

Unit 3: Protecting the Enviroment

Lesson 1 (trang 24)

Lesson 2 (trang 28)

Lesson 3 (trang 32)

Unit 4: Disasters

Lesson 1 (trang 34)

Lesson 2 (trang 38)

Lesson 3 (trang 42)

...Đang cập nhật...

Giải Tiếng Anh 8 Friends Plus

Starter Unit

Vocabulary: Routines (trang 6)

Language focus: Present simple and present continous (trang 7)

Vocabulary and listening (trang 8)

Language focus: Past simpe, subject and object questions (trang 9)

Unit 1: Fads and fashions

Vocabulary: Popular interests (trang 10, 11)

Reading: Crazes (trang 12)

Language focus: used to (trang 13)

Vocabulary and listening: Fashion (trang 14)

Language focus: Past continuous - Past simple and past continuous (trang 15)

Speaking: Expressing preferences (trang 16)

Writing: A fact life (trang 17)

Unit 2: Sensations

Vocabulary: Senses (trang 18, 19)

Reading: The importance of smell (trang 20)

Language focus: Present perfect (affirmative and negative) - for and since (trang 21)

Vocabulary and listening: Sensations and experiences (trang 22)

Language focus: Present perfect (questions) - Present perfect and past simple (trang 23)

Speaking: Planning free time (trang 24)

Writing: A competition entry (trang 25)

Progress review 1

Unit 3: Adventure

Vocabulary: Natural features (trang 30, 31)

Reading: An epic adventure (trang 32)

Language focus: Present perfect simple and present perfect continuous (trang 33)

Vocabulary and listening: Extreme adventures (trang 34)

Language focus: Present perfect simple + just, still, yet and already (trang 35)

Speaking: Exchanging news (trang 36)

Writing: An FAQ page (trang 37)

Unit 4: Material world

Vocabulary: The environment and consumerism (trang 38, 39)

Reading: The future of food (trang 40)

Language focus: Quantifiers (trang 41)

Vocabulary and listening: Adjectives (describing objects) (trang 42)

Language focus: Question tags (trang 43)

Speaking: Comparing products (trang 44)

Writing: A product review (trang 45)

Progress review 2 (trang 46)

...Đang cập nhật...

Chương trình cũ

  • Unit 1: Leisure activity
  • Ngữ pháp Unit 1
  • Unit 1: Getting started (trang 6, 7)
  • Unit 1: A closer look 1 (trang 8)
  • Unit 1: A closer look 2 (trang 9)
  • Unit 1: Communication (trang 11)
  • Unit 1: Skiil 1 (trang 12)
  • Unit 1: Skill 2 (trang 13)
  • Unit 1: Looking back (trang 14)
  • Unit 1: Project (trang 15)
  • Unit 2: Life in the countryside
  • Ngữ pháp Unit 2
  • Unit 2: Getting started (trang 16, 17)
  • Unit 2: A closer look 1 (trang 18, 19)
  • Unit 2: A closer look 2 (trang 19, 20)
  • Unit 2: Communication (trang 21)
  • Unit 2: Skill 1 (trang 22)
  • Unit 2: Skill 2 (trang 23)
  • Unit 2: Looking back (trang 24, 25)
  • Unit 2: Project (trang 25)
  • Unit 3: Peoples of Vietnam
  • Ngữ pháp Unit 3
  • Unit 3: Getting started (trang 26, 27)
  • Unit 3: A closer look 1 (trang 28)
  • Unit 3: A closer look 2 (trang 29, 30)
  • Unit 3: Communication (trang 31)
  • Unit 3: Skill 1 (trang 32)
  • Unit 3: Skill 2 (trang 33)
  • Unit 3: Looking back (trang 34)
  • Unit 3: Project (trang 35)
  • Review 1: Unit 1, 2, 3
  • Review 1 (Unit 1, 2, 3): Language (trang 36, 37)
  • Review 1 (Unit 1, 2, 3): Skills (trang 37)
  • Unit 4: Our customs and traditions
  • Ngữ pháp Unit 4
  • Unit 4: Getting started (trang 38)
  • Unit 4: A closer look 1 (trang 40)
  • Unit 4: A closer look 2 (trang 41, 42)
  • Unit 4: Communication (trang 43)
  • Unit 4: Skills 1 (trang 44)
  • Unit 4: Skills 2 (trang 45)
  • Unit 4: Looking back (trang 46)
  • Unit 4: Project (trang 48)
  • Unit 5: Festivals in Vietnam
  • Ngữ pháp Unit 5
  • Unit 5: Getting started (trang 48, 49)
  • Unit 5: A closer look 1 (trang 50)
  • Unit 5: A closer look 2 (trang 51, 52)
  • Unit 5: Communication (trang 53)
  • Unit 5: Skill 1 (trang 54)
  • Unit 5: Skill 2 (trang 55)
  • Unit 5: Looking back (trang 56)
  • Unit 5: Project (trang 57)
  • Unit 6: Folk tales
  • Ngữ pháp Unit 6
  • Unit 6: Getting started (trang 58, 59)
  • Unit 6: A closer look 1 (trang 60)
  • Unit 6: A closer look 2 (trang 61, 62)
  • Unit 6: Communication (trang 63)
  • Unit 6: Skill 1 (trang 64)
  • Unit 6: Skill 2 (trang 65)
  • Unit 6: Looking back (trang 66, 67)
  • Unit 6: Project (trang 67)
  • Review 2: Unit 4, 5, 6
  • Review 2 (Unit 4, 5, 6): Language (trang 69)
  • Review 2 (Unit 4, 5, 6): Skills (trang 69)
  • Unit 7: Pollution
  • Ngữ pháp Unit 7
  • Unit 7: Getting started (trang 6, 7)
  • Unit 7: A closer look 1 (trang 8, 9)
  • Unit 7: A closer look 2 (trang 10)
  • Unit 7: Communication (trang 11)
  • Unit 7: Skill 1 (trang 12)
  • Unit 7: Skill 2 (trang 13)
  • Unit 7: Looking back (trang 14)
  • Unit 7: Project (trang 15)
  • Unit 8: English speaking countries
  • Ngữ pháp Unit 8
  • Unit 8: Getting started (trang 18)
  • Unit 8: A closer look 1 (trang 18)
  • Unit 8: A closer look 2 (trang 19, 20)
  • Unit 8: Communication (trang 21, 22)
  • Unit 8: Skill 1 (trang 22)
  • Unit 8: Skill 2 (trang 23)
  • Unit 8: Looking back (trang 24, 25)
  • Unit 8: Project (trang 26)
  • Unit 9: Natural disasters
  • Ngữ pháp Unit 9
  • Unit 9: Getting started (trang 26)
  • Unit 9: A closer look 1 (trang 28)
  • Unit 9: A closer look 2 (trang 29, 30)
  • Unit 9: Communication (trang 30)
  • Unit 9: Skill 1 (trang 31, 32)
  • Unit 9: Skill 2 (trang 33)
  • Unit 9: Looking back (trang 34, 35)
  • Unit 9: Project (trang 35)
  • Review 3: Unit 7, 8, 9
  • Review 3 (Unit 7, 8, 9): Language (trang 36, 37)
  • Review 3 (Unit 7, 8, 9): Skills (trang 37)
  • Unit 10: Communication
  • Ngữ pháp Unit 10
  • Unit 10: Getting started (trang 38, 39)
  • Unit 10: A closer look 1 (trang 40, 41)
  • Unit 10: A closer look 2 (trang 41, 42)
  • Unit 10: Communication (trang 43)
  • Unit 10: Skill 1 (trang 44)
  • Unit 10: Skill 2 (trang 45)
  • Unit 10: Looking back (trang 46, 47)
  • Unit 10: Project (trang 47)
  • Unit 11: Science and technology
  • Ngữ pháp Unit 11
  • Unit 11: Getting started (trang 48, 49)
  • Unit 11: A closer look 1 (trang 50, 51)
  • Unit 11: A closer look 2 (trang 51, 52)
  • Unit 11: Communication (trang 53)
  • Unit 11: Skill 1 (trang 54)
  • Unit 11: Skill 2 (trang 55)
  • Unit 11: Looking back (trang 56, 57)
  • Unit 11: Project (trang 57)
  • Unit 12: Life on other planet
  • Ngữ pháp Unit 12
  • Unit 12: Getting started (trang 58, 59)
  • Unit 12: A closer look 1 (trang 60)
  • Unit 12: A closer look 2 (trang 61, 62)
  • Unit 12: Communication (trang 63)
  • Unit 12: Skill 1 (trang 64)
  • Unit 12: Skill 2 (trang 65)
  • Unit 12: Looking back (trang 67)
  • Unit 12: Project (trang 67)
  • Review 4: Unit 10, 11, 12
  • Review 4 (Unit 10, 11, 12): Language (trang 68)
  • Review 4 (Unit 10, 11, 12): Skills (trang 69)