Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Điểm xét tuyển vào lớp 10 THPT công lập TP.HCM= Điểm thi môn Ngữ văn + Điểm thi môn Ngoại ngữ + Điểm thi môm Toán + Điểm ưu tiên (nếu có).

XEM PHỔ ĐIỂM XÉT TUYỂN LỚP 10 TPHCM

Hai thủ khoa thi vào lớp 10 TP.HCM cùng đạt 29 điểmCó hai thủ khoa trong kỳ thi vào lớp 10 TP.HCM năm 2022. Cả hai thí sinh đều đạt 29 điểm, trong đó có 2 môn đạt điểm 10 tuyệt đối.Xem ngay

Nếu không tính điểm ưu tiên và môn chuyên, có 2 thí sinh cùng có điểm xét tuyển đạt 29. Đây cũng là hai thủ khoa của kỳ thi lớp 10 năm nay ở TP.HCM.

Thí sinh đầu tiên có số báo danh 90140. Thí sinh này môn Văn đạt 9 điểm; Ngoại ngữ đạt 10 điểm; Toán đạt 10 điểm.

Ngoài ra thí sinh này cũng đăng ký dự thi vào trường chuyên và đạt 7 điểm môn chuyên.

Thí sinh thứ 2 cũng đạt 29 điểm là số báo danh 91182. Thí sinh này môn Văn đạt 9 điểm, Ngoại ngữ đạt 10 điểm; Toán đạt 10 điểm.

Đặc biệt thí sinh này cũng đăng ký dự thi vào trường chuyên và đạt 9,25 điểm môn chuyên.

Ngoài ra, có 4 thí sinh cùng đạt điểm xét tuyển là tổng điểm của ba môn Ngữ văn, Ngoại ngữ, Toán là 28,75 điểm.

Đó là các thí sinh có số báo danh 91897; 140387; 90822; 9220

Theo phân tích của VietNamNet nếu không tính điểm ưu tiên và môn chuyên, thì có 72 thí sinh có điểm xét tuyển đạt 28 trở lên. Đây là top thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất vào lớp 10 TP.HCM năm nay (không tính ưu tiên, không tính môn chuyên).

Những thí sinh nằm trong Top thủ khoa đầu vào lớp 10 năm nay có điểm dao động từ 58-60 điểm. Năm nay, toàn TP Hà Nội có 9 thí sinh đạt 60 điểm, 10 thí sinh đạt 59,5 điểm.

Theo dự kiến, hôm nay (22/6), Sở GD&ĐT Hà Nội sẽ công bố điểm chuẩn vào các trường THPT chuyên.

Ngày 23/6, Sở sẽ công bố điểm chuẩn vào các trường THPT công lập trên địa bàn Hà Nội.

Danh sách "TOP thủ khoa" 100 thí sinh xuất sắc nhất trong kỳ tuyển sinh vào lớp 10 như sau:

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Top 100 học sinh điểm cao vào 10 năm 2024

Huy An

STT Số báo danh Sở GDĐT Tổng điểm theo Toán, Vật lí, Hóa học Chi tiết điểm 1 xxxxx177 Sở GDĐT Hưng Yên 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 4.2; 2 xxxxx195 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8.4; 3 xxxxx823 Sở GDĐT Bắc Giang 29.35 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 7.2; 4 xxxxx271 Sở GDĐT Thanh Hoá 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.2; 5 xxxxx967 Sở GDĐT Hà Nội 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.6; 6 xxxxx963 Sở GDĐT Hưng Yên 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 6.8; 7 xxxxx376 Sở GDĐT Đà Nẵng 29.3 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6; 8 xxxxx681 Sở GDĐT Hải Dương 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 9.2; 9 xxxxx940 Sở GDĐT Thái Bình 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8.6; 10 xxxxx297 Sở GDĐT Hà Nội 29.25 Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 4.6; 11 xxxxx427 Sở GDĐT Bình Dương 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6.8; 12 xxxxx517 Sở GDĐT Thái Bình 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.8; 13 xxxxx208 Sở GDĐT Nghệ An 29.15 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 6.6; 14 xxxxx361 Sở GDĐT Hà Nội 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 5; 15 xxxxx414 Sở GDĐT Bến Tre 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.5; 16 xxxxx765 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 8.8; 17 xxxxx879 Sở GDĐT Quảng Bình 29.1 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 5.6; 18 xxxxx416 Sở GDĐT Quảng Ninh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.2; 19 xxxxx251 Sở GDĐT Bình Phước 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 8.2; 20 xxxxx750 Sở GDĐT Hải Dương 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.4; 21 xxxxx882 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 9.6; 22 xxxxx668 Sở GDĐT Bình Định 29.05 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 7.4; 23 xxxxx289 Sở GDĐT Phú Thọ 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8.6; 24 xxxxx568 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 9.4; 25 xxxxx558 Sở GDĐT Ninh Bình 29 Môn Toán: 10; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 7.6; 26 xxxxx159 Sở GDĐT Nghệ An 29 Môn Toán: 9; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.2; 27 xxxxx279 Sở GDĐT Hà Nội 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9; 28 xxxxx027 Sở GDĐT Thái Bình 28.95 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.6; 29 xxxxx231 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 5.4; 30 xxxxx441 Sở GDĐT Nghệ An 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 5.8; 31 xxxxx484 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 6.2; 32 xxxxx795 Sở GDĐT Nghệ An 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9.2; 33 xxxxx670 Sở GDĐT Hà Nội 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9; 34 xxxxx503 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9.6; 35 xxxxx087 Sở GDĐT Hoà Bình 28.9 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 7.6; 36 xxxxx761 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.8; 37 xxxxx666 Sở GDĐT Hoà Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9; Tiếng Anh: 8; 38 xxxxx299 Sở GDĐT Đà Nẵng 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.8; 39 xxxxx725 Sở GDĐT Hưng Yên 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 5.4; 40 xxxxx504 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 6; 41 xxxxx408 Sở GDĐT Hải Dương 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 7.2; 42 xxxxx858 Sở GDĐT Hà Nội 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9.2; 43 xxxxx481 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 8.6; 44 xxxxx819 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9; 45 xxxxx619 Sở GDĐT Thái Bình 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9; 46 xxxxx590 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 6.4; 47 xxxxx872 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.85 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 7.8; 48 xxxxx175 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 4; 49 xxxxx608 Sở GDĐT Thái Bình 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 9; 50 xxxxx025 Sở GDĐT Đà Nẵng 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 9; 51 xxxxx307 Sở GDĐT Đồng Nai 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 7.2; 52 xxxxx521 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 6.6; 53 xxxxx952 Sở GDĐT Nghệ An 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.8; 54 xxxxx399 Sở GDĐT Bình Phước 28.8 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 7.6; 55 xxxxx843 Sở GDĐT Hà Nội 28.75 Môn Toán: 10; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8; 56 xxxxx248 Sở GDĐT Nghệ An 28.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8; 57 xxxxx441 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.8; 58 xxxxx002 Sở GDĐT Bình Dương 28.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8; 59 xxxxx886 Sở GDĐT Hà Nội 28.75 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 3.25; Tiếng Anh: 6.4; 60 xxxxx677 Sở GDĐT Gia Lai 28.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8; 61 xxxxx113 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8.4; 62 xxxxx614 Sở GDĐT Hà Nội 28.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 6.6; 63 xxxxx414 Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế 28.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8; 64 xxxxx556 Sở GDĐT Vĩnh Phúc 28.7 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 4.8; 65 xxxxx231 Sở GDĐT Quảng Bình 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.4; 66 xxxxx097 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 9.2; 67 xxxxx247 Sở GDĐT Hà Nội 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8; 68 xxxxx060 Sở GDĐT Nghệ An 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 7.8; 69 xxxxx640 Sở GDĐT Hà Nội 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 5.8; 70 xxxxx449 Sở GDĐT Hải Dương 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 6.6; 71 xxxxx085 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 7; 72 xxxxx126 Sở GDĐT Hà Nội 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 7.4; 73 xxxxx088 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 7.8; 74 xxxxx979 Sở GDĐT Thái Bình 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8; 75 xxxxx456 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.17; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.4; 76 xxxxx349 Sở GDĐT Bắc Giang 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 5.8; 77 xxxxx150 Sở GDĐT Gia Lai 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.6; 78 xxxxx230 Sở GDĐT Nghệ An 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8; 79 xxxxx731 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.6; 80 xxxxx365 Sở GDĐT Nghệ An 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 6.2; 81 xxxxx347 Sở GDĐT Khánh Hoà 28.65 Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 7.8; 82 xxxxx124 Sở GDĐT Nghệ An 28.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 7.6; 83 xxxxx435 Sở GDĐT Hà Nội 28.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8.2; 84 xxxxx731 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.4; 85 xxxxx626 Sở GDĐT Hà Nội 28.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8.8; 86 xxxxx710 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.6 Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 6; 87 xxxxx000 Sở GDĐT Hà Nam 28.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 3.8; 88 xxxxx193 Sở GDĐT Kon Tum 28.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8; 89 xxxxx480 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.55 Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 9; Tiếng Anh: 10; 90 xxxxx296 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.5 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.2; 91 xxxxx461 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.5 Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7; 92 xxxxx516 Sở GDĐT Hưng Yên 28.5 Môn Toán: 9; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9.2; 93 xxxxx711 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.5 Môn Toán: 9; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.8; 94 xxxxx142 Sở GDĐT Hưng Yên 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 5.6; 95 xxxxx687 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 6.4; 96 xxxxx039 Sở GDĐT Bắc Ninh 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9; Tiếng Anh: 7.2; 97 xxxxx429 Sở GDĐT Thanh Hoá 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; 98 xxxxx402 Sở GDĐT Nghệ An 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9; 99 xxxxx947 Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8; 100 xxxxx870 Sở GDĐT Hải Dương 28.45 Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 5;